Giá vàng thế giới hôm nay 27/1/2026 và diễn biến giá vàng thế giới 24h qua
Theo Kitco, tính đến 16h00 ngày 27/01/2026 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới giao ngay mức 5084,88 USD/ounce. Ghi nhận giảm 10,99 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.330 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 161,25 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng quốc tế 16,05 triệu đồng/lượng.

Giá vàng trong nước hôm nay 27/1/2026
Tại thị trường trong nước, giá vàng tăng theo đà thế giới. Vàng miếng SJC tăng lên 175,3 – 177,3 triệu đồng/lượng vào 16h00 chiều nay. Mức tăng từ 300 đến 800 nghìn đồng/lượng so với hôm qua.
Cụ thể, giá vàng miếng SJC tại các thương hiệu lớn như SJC DOJI PNJ niêm yết ở ngưỡng 175,3 – 177,3 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 2 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 300 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra.
Giá vàng miếng SJC tại các thương hiệu như BTMC, BTMH niêm yết ở ngưỡng 175,3 – 177,3 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 2 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 800 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra.
Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết ở ngưỡng 175,5 – 177,3 triệu đồng/lượng, tăng 700 nghìn đồng/lượng ở chiều mua vào – tăng 800 nghìn đồng/lượng ở chiều bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 1,8 triệu đồng.
Giá vàng SJC tại Phú Quý được doanh nghiệp giao dịch ở mức 174,5-177 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 2,5 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng không thay đổi ở cả hai chiều mua vào – bán ra.

Giá vàng nhẫn 9999: Tăng 800 nghìn đồng/lượng tại một số cửa hàng
Tính đến chiều ngày 27/1/2026, giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại DOJI niêm yết ở ngưỡng 173-176 triệu đồng/lượng, không thay đổi ở cả hai chiều mua vào – bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng nhẫn ở mức 174,3-177,3 triệu đồng/lượng, tăng 800 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra so với hôm qua, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết giá vàng ở ngưỡng 174,5-177,5 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng không thay đổi ở cả hai chiều mua vào – bán ra.
Giá vàng nhẫn trơn 9999 PNJ niêm yết giá vàng ở ngưỡng 175,3-177,3 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 300 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra.
Giá vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết giá vàng ở ngưỡng 172,8-174,7 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 1,9 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 800 nghìn đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra.
Bảng giá vàng hôm nay 27/1/2026 mới nhất như sau:
| Giá vàng hôm nay | Ngày 27/1/2026 (Triệu đồng) |
Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) |
||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 175,3 | 177,3 | +300 | +300 |
| Tập đoàn DOJI | 175,3 | 177,3 | +300 | +300 |
| Mi Hồng | 175,5 | 177,3 | +700 | +800 |
| PNJ | 175,3 | 177,3 | +300 | +300 |
| Bảo Tín Minh Châu | 175,3 | 177,3 | +800 | +800 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 175,3 | 177,3 | +800 | +800 |
| Phú Quý | 174,5 | 177 | – | – |
| 1. PNJ – Cập nhật: 27/1/2026 16:00 – Thời gian website nguồn cung cấp – ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM – PNJ | 173,000 | 176,000 |
| Hà Nội – PNJ | 173,000 | 176,000 |
| Đà Nẵng – PNJ | 173,000 | 176,000 |
| Miền Tây – PNJ | 173,000 | 176,000 |
| Tây Nguyên – PNJ | 173,000 | 176,000 |
| Đông Nam Bộ – PNJ | 173,000 | 176,000 |
| 2. AJC – Cập nhật: 27/1/2026 16:00 – Thời gian website nguồn cung cấp – ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Loại | Mua vào | Bán ra |
| Miếng SJC Hà Nội | 175,30 ▲300K | 177,30 ▲300K |
| Miếng SJC Nghệ An | 175,30 ▲300K | 177,30 ▲300K |
| Miếng SJC Thái Bình | 175,30 ▲300K | 177,30 ▲300K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng H.Nội | 173,80 ▲300K | 176,80 ▲300K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng N.An | 173,80 ▲300K | 176,80 ▲300K |
| N.Tròn, 3A, Đ.Vàng T.Bình | 173,80 ▲300K | 176,80 ▲300K |
| NL 99.90 | 163,30 | |
| NL 99.99, Nhẫn Tròn Thái Bình | 163,50 | |
| Trang sức 99.9 | 168,70 ▲300K | 175,70 ▲300K |
| Trang sức 99.99 | 168,80 ▲300K | 175,80 ▲300K |
| 3. SJC – Cập nhật: 27/1/2026 16:00 – Thời gian website nguồn cung cấp – ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 175,300 ▲300K | 177,300 ▲300K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 175,300 ▲300K | 177,320 ▲300K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 175,300 ▲300K | 177,330 ▲300K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 174,100 ▲600K | 176,600 ▲600K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 174,100 ▲600K | 176,700 ▲600K |
| Nữ trang 99,99% | 172,100 ▲600K | 175,100 ▲600K |
| Nữ trang 99% | 167,366 ▲594K | 173,366 ▲594K |
| Nữ trang 68% | 110,529 ▲408K | 119,229 ▲408K |
| Nữ trang 41,7% | 64,474 ▲250K | 73,174 ▲250K |
Nguồn: https://baonghean.vn/gia-vang-chieu-nay-27-1-2026-gia-vang-sjc-vang-the-gioi-cap-nhat-luc-16h00-10321663.html