Giá vàng thế giới hôm nay 4/2/2026 và diễn biến giá vàng thế giới 24h qua
Theo Kitco, tính đến 16h ngày 4/2/2026 (giờ Việt Nam), giá vàng thế giới giao ngay mức 5084,99 USD/ounce. Ghi nhận tăng 167,78 USD so với hôm qua. Quy đổi theo tỷ giá USD tại ngân hàng Vietcombank (26.180 VND/USD), vàng thế giới có giá khoảng 160,18 triệu đồng/lượng (chưa tính thuế, phí). Như vậy, giá vàng miếng SJC đang cao hơn giá vàng quốc tế 20,74 triệu đồng/lượng.

Giá vàng thế giới đã phục hồi khoảng 650 USD/ounce so với vùng đáy của đợt điều chỉnh gần nhất và hiện chỉ còn cách đỉnh cao nhất 546 USD/ounce, qua đó tiếp tục kích hoạt tâm lý mua vào mạnh của giá vàng trong nước.
Giá vàng SJC trong nước hôm nay 4/2/2026
Tại thị trường trong nước, giá vàng tăng theo đà thế giới. Vàng miếng SJC ở mức 177,2-180,2 triệu đồng/lượng vào 16h chiều nay. Mức tăng 3,7 triệu đồng/lượng so với hôm qua.
Cụ thể, giá vàng miếng SJC tại SJC DOJI PNJ BTMC BTMH Phú Quý niêm yết ở ngưỡng 177,2-180,2 triệu đồng/lượng, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 3,7 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra.
Cùng thời điểm, giá vàng miếng SJC tại Công ty Vàng bạc đá quý Mi Hồng niêm yết ở ngưỡng 178,2-180,2 triệu đồng/lượng, tăng 3,7 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 2 triệu đồng.

Giá vàng nhẫn 9999: Tăng từ 3,7 đến 5,2 triệu đồng/lượng tại một số cửa hàng
Tính đến 16h chiều ngày 4/2/2026, giá vàng nhẫn tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng tại DOJI niêm yết ở ngưỡng 176,7-179,7 triệu đồng/lượng, tăng 4,7 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra so với hôm qua, chênh lệch giá vàng ở mức 3 triệu đồng.
Bảo Tín Minh Châu niêm yết giá vàng nhẫn ở mức 177,2-180,2 triệu đồng/lượng, tăng 3,7 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra so với hôm qua, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng.
Giá vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 niêm yết giá vàng ở ngưỡng 177,2-180,2 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 4,2 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra.
Giá vàng nhẫn trơn 9999 PNJ niêm yết giá vàng ở ngưỡng 176,7-179,7 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 4,7 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra.
Giá vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải niêm yết giá vàng ở ngưỡng 175,2-178,7 triệu đồng/lượng, chênh lệch ở mức 3,5 triệu đồng. So với hôm qua, giá vàng tăng 3,7 triệu đồng/lượng ở cả hai chiều mua vào – bán ra.
Bảng giá vàng hôm nay 4/2/2026 mới nhất như sau:
| Giá vàng hôm nay | Ngày 4/2/2026 (Triệu đồng) |
Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) |
||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| SJC tại Hà Nội | 177,2 | 180,2 | +3700 | +3700 |
| Tập đoàn DOJI | 177,2 | 180,2 | +3700 | +3700 |
| Mi Hồng | 178,2 | 180,2 | +3700 | +3700 |
| PNJ | 177,2 | 180,2 | +3700 | +3700 |
| Bảo Tín Minh Châu | 177,2 | 180,2 | +3700 | +3700 |
| Bảo Tín Mạnh Hải | 177,2 | 180,2 | +3700 | +3700 |
| Phú Quý | 177,2 | 180,2 | +3700 | +3700 |
| Giá vàng nhẫn hôm nay | Ngày 4/2/2026 (Triệu đồng) |
Chênh lệch (nghìn đồng/lượng) |
||
| Mua vào | Bán ra | Mua vào | Bán ra | |
| Nhẫn Tròn 9999 Hưng Thịnh Vượng | 176,7 | 179,7 | +4700 | +4700 |
| Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ | 176,7 | 179,7 | +5200 | +5200 |
| Vàng nhẫn trơn BTMC | 177,2 | 180,2 | +3700 | +3700 |
| Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 | 177,2 | 180,2 | +4200 | +4200 |
| Vàng trang sức 24k (9999) Bảo Tín Mạnh Hải | 175,2 | 178,7 | +3700 | +3700 |
| Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ | 176,7 | 179,7 | +4700 | +4700 |
| 1. DOJI – Cập nhật: 4/2/2026 16:00 – Thời gian website nguồn cung cấp – ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| SJC -Bán Lẻ | 177,20 ▲3700K | 180,20 ▲3700K |
| AVPL – Bán Lẻ | 177,20 ▲3700K | 180,20 ▲3700K |
| KTT + Kim Giáp – Bán Lẻ | 177,20 ▲3700K | 180,20 ▲3700K |
| Nhẫn Tròn 9999 (Hưng Thịnh Vượng – Bán Lẻ) | 176,70 ▲4700K | 179,70 ▲4700K |
| NỮ TRANG 9999 – BÁN LẺ | 175,20 ▲4700K | 179,20 ▲4700K |
| NỮ TRANG 999 – BÁN LẺ | 174,70 ▲4700K | 178,70 ▲4700K |
| 2. PNJ – Cập nhật: 4/2/2026 16:00 – Thời gian website nguồn cung cấp – ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Giá vàng trong nước | Mua | Bán |
| TPHCM – PNJ | 176,700 ▲4700K | 179,700 ▲4700K |
| Hà Nội – PNJ | 176,700 ▲4700K | 179,700 ▲4700K |
| Đà Nẵng – PNJ | 176,700 ▲4700K | 179,700 ▲4700K |
| Miền Tây – PNJ | 176,700 ▲4700K | 179,700 ▲4700K |
| Tây Nguyên – PNJ | 176,700 ▲4700K | 179,700 ▲4700K |
| Đông Nam Bộ – PNJ | 176,700 ▲4700K | 179,700 ▲4700K |
| 3. SJC – Cập nhật: 4/2/2026 16:00 – Thời gian website nguồn cung cấp – ▼/▲ So với ngày hôm qua. | ||
| Vàng SJC 1L, 10L, 1KG | 177,200 ▲3700K | 180,200 ▲3700K |
| Vàng SJC 5 chỉ | 177,200 ▲3700K | 180,220 ▲3700K |
| Vàng SJC 0.5 chỉ, 1 chỉ, 2 chỉ | 177,200 ▲3700K | 180,230 ▲3700K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 1 chỉ, 2 chỉ, 5 chỉ | 176,700 ▲5200K | 179,700 ▲5200K |
| Vàng nhẫn SJC 99,99% 0.5 chỉ, 0.3 chỉ | 176,700 ▲5200K | 179,800 ▲5200K |
| Nữ trang 99,99% | 174,700 ▲5200K | 178,200 ▲5200K |
| Nữ trang 99% | 169,935 ▲5148K | 176,435 ▲5148K |
| Nữ trang 68% | 112,438 ▲3536K | 121,338 ▲3536K |
| Nữ trang 41,7% | 65,566 ▲2168K | 74,466 ▲2168K |